0967083036
unicosteelco@gmail.com

Quy Cách Thép Tròn Đặc Và Bảng Kích Thước Chuẩn Giúp Chọn Vật Liệu Chính Xác

Thép tròn đặc là một trong những vật liệu nền tảng trong ngành cơ khí và xây dựng hiện đại. Việc hiểu rõ quy cách thép tròn đặc giúp doanh nghiệp lựa chọn đúng kích thước, tối ưu chi phí và đảm bảo độ chính xác trong gia công. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm được đặc điểm, ứng dụng và bảng quy cách chi tiết của các loại thép tròn đặc phổ biến trên thị trường hiện nay.

1. Thép tròn đặc là gì?

Thép tròn đặc (Solid Round Bar) là loại thép có tiết diện hình tròn, đặc hoàn toàn bên trong, không rỗng ruột như ống thép. Vật liệu này thường được sản xuất từ các mác thép như S45C, S50C (thép carbon trung bình), SS400 (thép kết cấu thông dụng), SCM440 (thép hợp kim) hay inox 201, 304, 316 (thép không gỉ)

Với kết cấu đặc chắc nên thép tròn đặc có khả năng chịu lực tốt, độ bền cơ học cao, ổn định trong tải trọng nặng. Bên cạnh đó, sản phẩm đa dạng đường kính từ nhỏ đến rất lớn, dễ dàng gia công với các phương pháp tiện, phay, khoan, gia công cơ khí chính xác. Đây cũng chính là lý do thép tròn đặc được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Cơ khí chế tạo: Trục máy, bánh răng, bulong, chi tiết tiện CNC,
  • Xây dựng: Kết cấu chịu lực, neo móng, giằng thép.
  • Công nghiệp ô tô – xe máy: Trục truyền động, chi tiết động cơ.
  • Ngành khuôn mẫu: Trục khuôn, chi tiết dẫn hướng.
  • Ngành đóng tàu: Chi tiết chịu tải, trục chân vịt.

thép tròn đặc là gì

Thép tròn đặc tiết diện tròn, cấu trúc đặc, chịu lực tốt

2. Phân loại và tiêu chuẩn sản xuất thép tròn đặc

Thép tròn đặc được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau, trong đó phổ biến nhất là theo mác vật liệu, phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng, cụ thể như sau:

  • Phân loại theo vật liệu: Thép tròn đặc carbon dùng phổ biến trong cơ khí chế tạo như SS400, S45C,… Thép hợp kim tròn đặc chịu lực và chịu mài mòn cao như SCM440, 42CrMo4,… Thép không gỉ tròn đặc chống ăn mòn tốt như 304, 316,…
  • Phân loại theo phương pháp sản xuất: Thép cán nóng (Hot rolled round bar), thép kéo nguội (Cold drawn round bar) và thép rèn (Forged round bar).
  • Phân loại theo mục đích sử dụng: Thép tròn đặc kết cấu, thép tròn đặc chế tạo cơ khí, thép tròn đặc gia công chi tiết máy.

Tùy thị trường và nhà sản xuất, các vật liệu thép tròn đặc có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36, A29 (Mỹ), DIN 17100 (Đức), TCVN (Việt Nam). Các tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học, giới hạn cơ tính, dung sai kích thước, độ bền kéo, uốn, nén của vật liệu. Đồng thời, là một trong những yêu cầu kỹ thuật quan trọng của các dự án lớn.

3. Vì sao cần nắm rõ quy cách thép tròn đặc?

Tối ưu chi phí vật liệu

Việc lựa chọn đúng đường kính thép tròn đặc giúp hạn chế tối đa hao hụt trong quá trình gia công. Khi vật liệu được chọn phù hợp ngay từ đầu, doanh nghiệp có thể giảm đáng kể lượng phế liệu, từ đó tối ưu chi phí sản xuất.

Đảm bảo độ chính xác gia công

Sai lệch trong việc lựa chọn quy cách có thể dẫn đến nhiều vấn đề như kích thước chi tiết không đạt yêu cầu, không đảm bảo dung sai kỹ thuật hoặc phát sinh thêm chi phí sửa chữa và gia công lại, gây ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.

vì sao cần nắm quy cách thép tròn đặc

Nắm rõ quy cách thép tròn đặc đảm bảo độ chính xác khi gia công và tối ưu chi phí vật liệu

Tối ưu thiết kế kỹ thuật

Bảng quy cách thép tròn đặc là cơ sở quan trọng để kỹ sư thiết kế sản phẩm phù hợp với thực tế gia công. Nhờ đó, hạn chế được các thiết kế vượt quá khả năng sản xuất hoặc gây khó khăn trong quá trình chế tạo.

Dễ dàng đặt hàng và quản lý kho

Khi nắm rõ quy cách tiêu chuẩn, doanh nghiệp có thể chuẩn hóa việc nhập kho theo từng kích thước cụ thể, giúp quản lý tồn kho hiệu quả hơn, đồng thời giảm rủi ro thiếu hụt hoặc dư thừa vật tư trong quá trình sản xuất.

4. Bảng quy cách một số loại thép tròn đặc thông dụng

Dưới đây là bảng tra quy cách của một số loại thép tròn đặc phổ biến trên thị trường hiện nay, giúp bạn dễ dàng đối chiếu và tham khảo khi lựa chọn vật liệu.

STT

QUY CÁCH

KHỐI LƯỢNG

STT

QUY CÁCH

KHỐI LƯỢNG

mm

kg/m

mm

kg/m

1

Thép tròn đặc D6

0.22

37

Thép tròn đặc D155

148.12

2

Thép tròn đặc D8

0.39

38

Thép tròn đặc D160

157.83

3

Thép tròn đặc D10

0.62

39

Thép tròn đặc D170

178.18

4

Thép tròn đặc D12

0.89

40

Thép tròn đặc D180

199.76

5

Thép tròn đặc D14

1.21

41

Thép tròn đặc D190

222.57

6

Thép tròn đặc D16

1.58

42

Thép tròn đặc D200

246.62

7

Thép tròn đặc D18

2.00

43

Thép tròn đặc D210

271.89

8

Thép tròn đặc D20

2.47

44

Thép tròn đặc D220

298.40

9

Thép tròn đặc D22

2.98

45

Thép tròn đặc D230

326.15

10

Thép tròn đặc D24

3.55

46

Thép tròn đặc D240

355.13

11

Thép tròn đặc D25

4.17

47

Thép tròn đặc D250

385.34

12

Thép tròn đặc D26

4.83

48

Thép tròn đặc D260

416.78

13

Thép tròn đặc D28

5.55

49

Thép tròn đặc D270

449.46

14

Thép tròn đặc D30

6.31

50

Thép tròn đặc D280

483.37

15

Thép tròn đặc D32

7.13

51

Thép tròn đặc D290

518.51

16

Thép tròn đặc D34

7.55

52

Thép tròn đặc D300

554.89

17

Thép tròn đặc D35

7.99

53

Thép tròn đặc D310

592.49

18

Thép tròn đặc D36

8.90

54

Thép tròn đặc D320

631.34

19

Thép tròn đặc D38

9.86

55

Thép tròn đặc D330

671.41

20

Thép tròn đặc D40

10.88

56

Thép tròn đặc D340

712.72

21

Thép tròn đặc D42

11.94

57

Thép tròn đặc D350

755.26

22

Thép tròn đặc D44

12.48

58

Thép tròn đặc D360

799.03

23

Thép tròn đặc D45

13.05

59

Thép tròn đặc D370

844.04

24

Thép tròn đặc D46

14.21

60

Thép tròn đặc D380

890.28

25

Thép tròn đặc D48

15.41

61

Thép tròn đặc D390

937.76

26

Thép tròn đặc D50

16.67

62

Thép tròn đặc D400

986.46

27

Thép tròn đặc D52

18.65

63

Thép tròn đặc D410

1.036.40

28

Thép tròn đặc D55

22.20

64

Thép tròn đặc D420

1.087.57

29

Thép tròn đặc D60

26.05

65

Thép tròn đặc D420

1.139.968

30

Thép tròn đặc D65

30.21

66

Thép tròn đặc D430

1.248.49

31

Thép tròn đặc D70

34.68

67

Thép tròn đặc D450

1.276.39

32

Thép tròn đặc D75

39.46

68

Thép tròn đặc D455

1.420.51

33

Thép tròn đặc D80

44.54

69

Thép tròn đặc D480

1.541.35

34

Thép tròn đặc D85

49.94

70

Thép tròn đặc D500

1.667.12

35

Thép tròn đặc D90

55.64

71

Thép tròn đặc D520

1.865.03

36

Thép tròn đặc D95

72

Thép tròn đặc D550

2.074.04

 

Người mua và nhà cung cấp sẽ dùng bảng quy cách thép tròn đặc trên để trao đổi thông tin chính xác, tránh nhầm lẫn. Đồng thời, dễ dàng tính toán trọng lượng thép cần mua để dự toán chi phí, ngân sách đầu tư.

Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về bảng quy cách thép tròn đặc, cần được tư vấn cụ thể hơn, hãy liên hệ đến UNICO Steel. Chúng tôi sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và yêu cầu của quý khách để mang đến giải pháp tốt nhất. Đặc biệt. UNICO Steel cung ứng đa dạng các mác thép tròn đặc và hỗ trợ cắt, gia công chính xác theo bản vẽ.

--------------------------------------------------------------------------------------

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI UNICO

Địa chỉ: Số 1137 Đê La Thành, Phường Láng, Hà Nội, Việt Nam

VPĐD Hà Nội: Số 266 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội, Việt Nam

VPĐD TPHCM: 15F6 Đường DN5 - KDC An Sương, Phường Đông Hưng Thuận, HCM, Việt Nam

📞 Hotline Miền Bắc: 0559596886 (Ms.Lan)

Kinh doanh 01: 0969267880 (Mr.Hoàng)

Kinh doanh 02: 0904123459 (Mr.Mạnh)

Kinh doanh 03: 0936157449 (Mr.Thành)

Kinh doanh 04: 0936084349 (Ms.Linh)

📞 Hotline Miền Nam: 0967083036 (Mr.Khoa)

Kinh doanh Miền Nam: 0969856576 (Ms.Yến)

📩 Email: sales@unicosteel.com.vn

Bình luận

Gửi bình luận
Bình luận