Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn viên
Kinh doanh
hongphuc_it2k2
0904.123.459
Kỹ thuật
hongphuc_it2k2
0243.775.11.79

Thanh thép tròn, thanh rèn trụ tròn inox 201, 304, 316, 309, 310/310S, 410, 420, 409…

Giá bán: Liên hệ
Giá niêm yết: Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng
Số lượng: 0
Ngày đăng: 09/04/2019
Tư vấn kinh doanh: 0904.123.459
Tư vấn kỹ thuật: 0243.775.1179
Số lượng
Thành tiền:

    Chấp nhận thanh toán:

  • Ưu đãi đặc biệt: ĐỔI MỚI SP miễn phí trong 45 ngày, chi tiết tại đây
  • Bao giá hàng điện máy trong 7 ngày, chi tiết tại đây.
  • Ưu đãi trả góp Lãi suất 0% - Nhận thêm quà tặng, chi tiết tại đây.
Sản phẩm tương tự
  • Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Công Nghiệp Và Thương Mại Unico cung cấp các mặt hàng thép thanh tròn, thép rèn phi to inox là một trong những sản phẩm chủ lực của chúng tôi.Thép rèn inox là loại thép tương đồng với thép công cụ và thép làm khuôn được sử dụng làm trụ hoặc dưới áp lực thấp qua quá  trình sản xuất theo tiêu chuẩn .

Đặc tính :Thép rèn inox có sự tinh hạt, đảm bảo mật độ bên trong thép, cũng như đảm bảo về tính liên kết của kết cấu thép, cải thiện các tính chất của kim loại, có sự cân bằng giữa độ mềm và độ bền, có khả năng chống bào mòn và chịu nhiệt tốt, phạm vi ứng dụng rộng rãi là các thép định hình cũng như các chi tiết máy.Ngoài ra ưu điểm lớn nhất của các sản phẩm rèn là độ bền dẻo, kết cấu thép tốt, ít gây ra sự biến dạng khi sản xuất.

Công dụng: Thép rèn inox được sản xuất linh kiện cơ khí quan trọng chịu trọng tải cao, được sử dụng trong các trục chuyền động, hoạt động trong những điều kiện khắc nghiệt, quan trọng hoặc chịu mô men lớn: trục của tàu thuyền, trục máy...Và làm khuôn cho các chi tiết máy quan trọng chịu sự mài mòn và không gỉ.

- Thép thanh inox cán nguội: Ø 3MM ~ 350MM

- Thép trụ rèn inox: Ø 120MM ~ 1300MM


BẢNG THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CÁC MÁC THÉP INOX

Grade

C Max

Mn Max

P Max

S Max

Si Max

Cr

Ni

Mo

301

0.15

2.00

0.05

0.03

1.00

16.00-18.00

6.00-8.00

 

302

0.15

2.00

0.04

0.03

1.00

17.00-19.00

8.00-10.00

 

304

0.07

2.00

0.05

0.03

1.00

18.00-20.00

8.00-10.50

 

304L

0.03

2.00

0.05

0.03

1.00

18.00-20.00

9.00-13.00

 

301S

0.08

2.00

0.05

0.03

1.00

24.00-26.00

19.00-22.00

 

316

0.08

2.00

0.05

0.03

1.00

16.00-18.00

10.00-14.00

2.00-3.00

316L

0.03

2.00

0.05

0.03

1.00

16.00-18.00

12.00-15.00

2.00-3.00

321

0.08

2.00

0.05

0.03

1.00

17.00-19.00

19.00-13.00

 

430

0.12

1.00

0.04

0.03

0.75

16.00-18.00

 

 


Ngoàirachúngtôicòncungcấptheokíchthước, bảnvẽ, yêucầucủaQuýkháchhàng
CAM KẾT: 
1. Báogiátrựctiếptừnhàmáy, không qua trunggian.
2.Cung cấpđầyđủgiấychứngnhậnnguồngốcxuấtxứhànghóa (CO), giấychứngnhậnchấtlượng (CQ) chínhhãngvàcácloạigiấytờkhác;
3. Hỗtrợkháchhàngnộiđịanhậpkhẩuvàvậnchuyểnhànghóa

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ - HÃY GỌI CHO CHÚNG TÔI

 

Sản phẩm cùng loại
    © 2000-2016 VNTSC Vietnam. All rights reserved
    Thiết kế bởi vntsc.vn