Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn viên
Kinh doanh
hongphuc_it2k2
0904.123.459
Kỹ thuật
hongphuc_it2k2
0243.775.11.79

Ống đúc, ống hàn cacbon hợp kim S20C, S45C, SCM420, SCM440,40Cr, S35JR

Giá bán: Liên hệ
Giá niêm yết: Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng
Số lượng: 0
Ngày đăng: 09/04/2019
Tư vấn kinh doanh: 0904.123.459
Tư vấn kỹ thuật: 0243.775.1179
Số lượng
Thành tiền:

    Chấp nhận thanh toán:

  • Ưu đãi đặc biệt: ĐỔI MỚI SP miễn phí trong 45 ngày, chi tiết tại đây
  • Bao giá hàng điện máy trong 7 ngày, chi tiết tại đây.
  • Ưu đãi trả góp Lãi suất 0% - Nhận thêm quà tặng, chi tiết tại đây.
Sản phẩm tương tự
  • Thông tin chi tiết

1.Thông số kỹ thuật:

Đường kính ngoài:

 10-800mm

Độ dày:

0.8-30mm

Dài:

1-12m

Vật liệu/ Mác thép:

ASTM A53, A106, St37, 20#, 16Mn etc.

Công nghệ sản xuất:

Kéo nóng, kéo nguộn, cán nóng

Thông số kỹ thuật đặc biệt:

Có thể sản xuất dựa theo yêu cầu của khách hàng.

Hình dạng hoàn thiện:

Vát đầu, hoặc phẳng

Bề mặt:

 

Sơn, bôi dầu, mạ kẽm, phốt phát...vv để chống gỉ

Công dụng:

lLĩnh vực xử lý cơ khí, công nghiệp hóa dầu, lĩnh vực vận tải và xây dựng, mục đích kết cấu; ống dẫn cống dẫn chất lỏng; Nồi hơi

Kiểm tra bên thứ ba:

 

Hoan nghênh Quý khách gửi một công ty kiểm tra bên thứ ba (BV, SGS, v.v.) để kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng của chúng tôi

Note

Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của Quý khách hang

 Thành phần hoá học của một số mác thép phổ biến

Steel grade

Chemical composition,%

 

C

Si

Mn

P

S

Cr

 
 

 

St45 (20#)

0.17-0.24

0.17-0.37

0.35-0.65

0.035

0.035

0.25

 

ST52(E355)

≤0.22

≤0.55

≤1.6

0.025

0.025

0.25

 

SAE1026

0.22-0.28

0.15-0.35

0.6-0.9

0.04

0.05

/

 

STKM 13C

≤0.25

≤0.35

0.3-0.9

0.04

0.04

/

 

Q345B

≤0.2

≤0.5

1.0-1.6

0.03

0.03

0.30

 

CK45

0.42-0.50

0.17-0.37

0.5-0.8

0.035

0.035

0.25

 
Sản phẩm cùng loại
    © 2000-2016 VNTSC Vietnam. All rights reserved
    Thiết kế bởi vntsc.vn